nghiêm túc, chân thành生真面目
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 生 ở cuối · 〜生 học sinh, người học
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 生 ở đầu · 生〜
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
Có 生 ở giữa · 〜生〜
- 誕生日sinh nhậtĐẢN SINH NHẬTBDYMNN
- 先生方các thầy côTIÊN SINH PHƯƠNGBDY
- 一生懸命chăm chỉ, hết sức mìnhNHẤT SINH HUYỀN MỆNHBDY
Có 生 · 生
- 生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thànhSINHMMKBDYMNN
- 生sống, tươi (chưa nấu chín); (bia) tươi; trực tiếp, không qua ghi hìnhSINHMMKBDY
- 生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)SINHMMK
Có 真 ở cuối · 〜真
Có 真 ở đầu · 真〜 thật, ngay chính giữa
Xem cả 25 từ →Có 真 ở giữa · 〜真〜
Có 面 ở cuối · 〜面
- 画面màn hình; khung hình (trên TV, máy tính, điện thoại)HỌA DIỆNSMTMMKBDY
- 場面cảnh tượng, tình huống; cảnh (trong phim, kịch)TRƯỜNG DIỆNMMKBDY
- 表面bề mặt, mặt ngoài; bề ngoàiBIỂU DIỆNSMTMMK
Có 面 ở đầu · 面〜
- 面接sự phỏng vấn, gặp mặt trực tiếp (để đánh giá)DIỆN TIẾPSMTMMKBDY
- 面倒phiền phức, rắc rối, mất công; (danh từ) sự phiền hà; sự chăm sóc, trông nomDIỆN ĐẢOMMKBDY
- 面談gặp mặt trao đổi, buổi nói chuyện trực tiếpDIỆN ĐÀMBDY
Có 目 ở cuối · 〜目
- 注目sự chú ý, để mắt tới, quan tâmCHÚ MỤCMMK
- 回目lần thứ ~HỒI MỤCBDY
- 名目danh nghĩa, cái cớ bề ngoàiDANH MỤC⚠ bẫyBDY
Có 目 ở đầu · 目〜
- 目的mục đíchMỤC ĐÍCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 目上người trên, bề trên (về tuổi tác, địa vị)MỤC THƯỢNGMMKBDY
- 目標mục tiêu, đích đếnMỤC TIÊU✓ khớpBDY