màn hình; khung hình (trên TV, máy tính, điện thoại)画面
Còn nghĩa: màn hình
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 面 ở cuối · 〜面
- 場面cảnh tượng, tình huống; cảnh (trong phim, kịch)TRƯỜNG DIỆNMMKBDY
- 表面bề mặt, mặt ngoài; bề ngoàiBIỂU DIỆNSMTMMK
- 全面toàn bộ, toàn diện, mọi mặtTOÀN DIỆN✓ khớpSMT
Có 面 ở đầu · 面〜
- 面接sự phỏng vấn, gặp mặt trực tiếp (để đánh giá)DIỆN TIẾPSMTMMKBDY
- 面倒phiền phức, rắc rối, mất công; (danh từ) sự phiền hà; sự chăm sóc, trông nomDIỆN ĐẢOMMKBDY
- 面談gặp mặt trao đổi, buổi nói chuyện trực tiếpDIỆN ĐÀMBDY
Có 面 ở giữa · 〜面〜
Hay đi với
- テレビの画面màn hình ti vi
- 画面が暗いmàn hình tối
- 画面にタッチするchạm vào màn hình
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
スマホを落として、画面が割れてしまった。
Tôi đánh rơi điện thoại, màn hình bị vỡ mất.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1