vỏ (trái cây, rau củ); da (người, động vật)皮
Còn nghĩa: da, vỏ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
皮BÌdanhư biểu bìđọc かわ
nghĩa đenda→ da; vỏ (trái cây, rau củ)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 皮をむくgọt, bóc vỏ
- みかんの皮vỏ quýt
- 毛皮da lông thú
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Phân biệt: 皮 là vỏ, da tự nhiên; 革 là da thuộc đã qua xử lý (giày da, túi da).
Ví dụ
りんごの皮をむいて、子どもに食べさせた。
Tôi gọt vỏ táo rồi cho con ăn.