máy sưởi, hệ thống sưởi; việc sưởi ấm暖房
Còn nghĩa: thiết bị sưởi ấm, máy sưởi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 暖房をつけるbật sưởi
- 暖房を消すtắt sưởi
- 暖房がきくsưởi có hiệu quả
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 暖房 chỉ việc sưởi nói chung (kể cả chế độ sưởi của 「エアコン」); 「ストーブ」 là một loại lò sưởi cụ thể.
Trái nghĩa
Ví dụ
寒くなってきたので、暖房をつけた。
Trời trở lạnh nên tôi bật máy sưởi.