làm ấm, sưởi ấm (phòng); hâm nóng (đồ ăn, đồ uống)暖める
Còn nghĩa: làm nóng, hâm nóng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
暖NOÃNấmđọc あたた
nghĩa đenlàm ấm→ làm ấm, sưởi ấm (phòng)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- スープを温めるhâm nóng súp
- 部屋を暖めるsưởi ấm phòng
- 手を温めるlàm ấm tay
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chữ 暖 cho phòng, không khí; chữ Ôn (cùng cách đọc) cho đồ ăn, đồ uống.
Ví dụ
冷めたお弁当を電子レンジで温めた。
Tôi hâm nóng hộp cơm nguội bằng lò vi sóng.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #298不自由khó khăn, bất tiện; bị tật (tay, chân, mắt…); (danh từ, động từ) thiếu thốn
- #299暖まるấm lên (phòng, không khí; đồ ăn, cơ thể, tấm lòng)
- #299温まるấm lên (phòng, không khí; đồ ăn, cơ thể, tấm lòng)
- #300暖めるlàm ấm, sưởi ấm (phòng); hâm nóng (đồ ăn, đồ uống)
- #300温めるlàm ấm, sưởi ấm (phòng); hâm nóng (đồ ăn, đồ uống)
- #301高まるtăng lên, dâng cao (mức độ, sự quan tâm, kỳ vọng, cảm xúc)
- #302高めるnâng cao, làm tăng (năng lực, chất lượng, ý thức, hiệu quả)