ấm áp温暖
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 温 ở cuối · 〜温
Xem cả 5 từ →Có 温 ở đầu · 温〜
- 温泉suối nước nóngÔN TUYỀNBDYMNN
- 温度nhiệt độ (của nước, phòng, đồ vật…)ÔN ĐỘSMTMMKBDY
- 温暖化sự nóng lên (của Trái Đất)ÔN NOÃN HÓABDY
Có 温 ở giữa · 〜温〜
Có 温 · 温