Đang mở trang…
Đang mở trang…
NOÃN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Noãn
Mặt trời (日) vừa lên, bà kéo tay (爰) cháu ra hiên ngồi sưởi, hai bà cháu ấm dần từ lưng tới chân → NOÃN: ấm, nghe gần 'nóng'.
Gợi âm: NOÃN: đuôi -n → -n (ダン)
⿰日爰cấu tạo tham khảo (IDS)温 ÔN ấm · 暖 NOÃN ấm
暖 NOÃN ấm (ấm áp) · 房 PHÒNG phòng
温 ÔN ấm · 暖 NOÃN ấm · 化 HÓA hóa, trở nên
暖 NOÃN ấm
暖 NOÃN ấm
暖 NOÃN ấm áp
Soumatome #285
Tuần 6 · Ngày 1 · trang 92, 93
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 3
Mở Unit 1Mở Unit 3文法Buddy
Bài 2, 5, 8, 9, 11 · 単語 bài 8
Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 43
Kanji bài 43Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn