Đang mở trang…
Đang mở trang…
ÔN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ôn
Trời lạnh, mẹ múc nước (氵) nóng chan vào bát canh (昷), cả nhà ôm bát mà thấy ấm lòng → ÔN: ấm, như 'ôn hòa'.
Gợi âm: ÔN: không phụ âm đầu → ア行, đuôi -n → -n (オン)
⿰氵昷cấu tạo tham khảo (IDS)気 KHÍ khí, không khí · 温 ÔN ấm, nhiệt
常 THƯỜNG thường · 温 ÔN ấm, nhiệt
体 THỂ cơ thể · 温 ÔN ấm, nhiệt
保 BẢO bảo vệ · 温 ÔN ấm áp
生 SINH sống · 温 ÔN ấm áp
温 ÔN ấm · 泉 TUYỀN suối
温 ÔN ấm (ấm áp) · 度 ĐỘ độ
温 ÔN ấm · 暖 NOÃN ấm · 化 HÓA hóa, trở nên
温 ÔN ấm · 暖 NOÃN ấm
温 ÔN ấm áp · 室 THẤT phòng
温 ÔN ấm áp · 帯 ĐỚI đai
体 THỂ cơ thể · 温 ÔN ấm, nhiệt độ · 計 KẾ đo, tính
温 ÔN ấm
温 ÔN ấm áp
温 ÔN ấm áp
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn