ôn đới温帯
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 温 ở cuối · 〜温
Xem cả 5 từ →Có 温 ở đầu · 温〜
- 温泉suối nước nóngÔN TUYỀNBDYMNN
- 温度nhiệt độ (của nước, phòng, đồ vật…)ÔN ĐỘSMTMMKBDY
- 温暖化sự nóng lên (của Trái Đất)ÔN NOÃN HÓABDY
Có 温 ở giữa · 〜温〜
Có 温 · 温