dải băng, đai lưng帯
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
帯ĐỚIdải, đainhư nhiệt đớiđọc おび
nghĩa đenđai→ đai lưng (kimono), dải băng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.