làm ấm, sưởi ấm (phòng); hâm nóng (đồ ăn, đồ uống)温める
Còn nghĩa: làm ấm, hâm nóng · hâm nóng, làm ấm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 温 ở cuối · 〜温
Xem cả 5 từ →Có 温 ở đầu · 温〜
- 温泉suối nước nóngÔN TUYỀNBDYMNN
- 温度nhiệt độ (của nước, phòng, đồ vật…)ÔN ĐỘSMTMMKBDY
- 温暖化sự nóng lên (của Trái Đất)ÔN NOÃN HÓABDY
Có 温 ở giữa · 〜温〜
Hay đi với
- スープを温めるhâm nóng súp
- 部屋を暖めるsưởi ấm phòng
- 手を温めるlàm ấm tay
Nghĩa gần · phân biệt
- 暖まるấm lên (phòng, không khí; đồ ăn, cơ thể, tấm lòng)NOÃNMMK
- 温まるấm lên (phòng, không khí; đồ ăn, cơ thể, tấm lòng)ÔNMMK
- 暖めるlàm ấm, sưởi ấm (phòng); hâm nóng (đồ ăn, đồ uống)NOÃNMMK
Phân biệt. Tha động từ: 温める ↔ tự động từ: 温まる. Ở cửa hàng tiện lợi hay nghe: 「お弁当、温めますか」.
Trái nghĩa
Ví dụ
冷めたお弁当を電子レンジで温めた。
Tôi hâm nóng hộp cơm nguội bằng lò vi sóng.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #299暖まるấm lên (phòng, không khí; đồ ăn, cơ thể, tấm lòng)
- #299温まるấm lên (phòng, không khí; đồ ăn, cơ thể, tấm lòng)
- #300暖めるlàm ấm, sưởi ấm (phòng); hâm nóng (đồ ăn, đồ uống)
- #300温めるlàm ấm, sưởi ấm (phòng); hâm nóng (đồ ăn, đồ uống)
- #301高まるtăng lên, dâng cao (mức độ, sự quan tâm, kỳ vọng, cảm xúc)
- #302高めるnâng cao, làm tăng (năng lực, chất lượng, ý thức, hiệu quả)
- #303強まるmạnh lên, mạnh thêm (gió, mưa, xu hướng, cảm giác)