làm lạnh, ướp lạnh, chườm lạnh; làm cho (cái đầu) nguội lại, bình tĩnh lại冷やす
Còn nghĩa: làm lạnh, ướp lạnh · làm lạnh, làm mát
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
冷LÃNHlạnhđọc ひ
nghĩa đenlạnh→ làm lạnh, ướp lạnh; làm nguội đầu óc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 冷 ở đầu · 冷〜
- 冷蔵庫Tủ lạnhLÃNH TÀNG KHỐSMTBDYMNN
- 冷房Máy lạnh, điều hòa không khíLÃNH PHÒNGSMTBDYMNN
- 冷凍庫ngăn đá, tủ đôngLÃNH ĐỐNG KHỐSMT
Có 冷 · 冷
- 冷たいlạnh, mát (chỉ nhiệt độ)LÃNHSMTBDYMNN
- 冷める(đồ ăn, thức uống nóng) nguội đi; (tình cảm, hứng thú) nguội lạnh, phai nhạtLÃNHSMTMMKBDY
- 冷ますlàm nguội, để nguội (đồ ăn, nước nóng)LÃNHSMTMMK
Hay đi với
- ビールを冷やすướp lạnh bia
- 頭を冷やすbình tĩnh lại
- 氷で冷やすchườm đá
- 冷やし中華mì lạnh kiểu Trung Hoa
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ của 冷える. Phân biệt 冷ます: làm đồ nóng nguội bớt; 冷やす: làm cho lạnh hẳn đi.
Trái nghĩa
Ví dụ
パーティーの前に、ジュースを冷蔵庫で冷やしておいた。
Trước bữa tiệc, tôi đã ướp lạnh nước ép trong tủ lạnh.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #207下がる(nhiệt độ, giá cả, thành tích) giảm, hạ xuống; lùi ra sau
- #208下げるhạ, giảm (nhiệt độ, giá, âm lượng); dọn, rút (bát đĩa) xuống
- #209冷えるlạnh đi, được ướp lạnh; (thời tiết, cơ thể) lạnh, se lạnh
- #210冷やすlàm lạnh, ướp lạnh, chườm lạnh; làm cho (cái đầu) nguội lại, bình tĩnh lại
- #211冷める(đồ ăn, thức uống nóng) nguội đi; (tình cảm, hứng thú) nguội lạnh, phai nhạt
- #212冷ますlàm nguội, để nguội (đồ ăn, nước nóng)
- #213燃えるcháy, bốc cháy; hừng hực, sục sôi (hy vọng, nhiệt huyết)