lạnh, mát (chỉ nhiệt độ)冷たい
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
冷LÃNHlạnhđọc つめ
nghĩa đenlạnh→ lạnh, mát khi chạm vào
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 冷 ở đầu · 冷〜
- 冷蔵庫Tủ lạnhLÃNH TÀNG KHỐSMTBDYMNN
- 冷房Máy lạnh, điều hòa không khíLÃNH PHÒNGSMTBDYMNN
- 冷凍庫ngăn đá, tủ đôngLÃNH ĐỐNG KHỐSMT
Có 冷 · 冷
- 冷める(đồ ăn, thức uống nóng) nguội đi; (tình cảm, hứng thú) nguội lạnh, phai nhạtLÃNHSMTMMKBDY
- 冷やすlàm lạnh, ướp lạnh, chườm lạnh; làm cho (cái đầu) nguội lại, bình tĩnh lạiLÃNHSMTMMKMNN
- 冷ますlàm nguội, để nguội (đồ ăn, nước nóng)LÃNHSMTMMK