Máy lạnh, điều hòa không khí冷房
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 冷 ở đầu · 冷〜
Xem cả 7 từ →Có 冷 · 冷
- 冷たいlạnh, mát (chỉ nhiệt độ)LÃNHSMTBDYMNN
- 冷める(đồ ăn, thức uống nóng) nguội đi; (tình cảm, hứng thú) nguội lạnh, phai nhạtLÃNHSMTMMKBDY
- 冷やすlàm lạnh, ướp lạnh, chườm lạnh; làm cho (cái đầu) nguội lại, bình tĩnh lạiLÃNHSMTMMKMNN
Có 房 ở giữa · 〜房〜