Lạnh (thời tiết/cảm giác) (tính từ đuôi I)寒い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
寒HÀNlạnhđọc さむ
nghĩa đenlạnh→ lạnh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Nghĩa gần · phân biệt
Trái nghĩa
nóng / lạnh (trời)