訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
寒
lạnh
Hàn · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
寒
· lạnh
Mái nhà che người và băng lạnh, mùa rét là 寒.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 8
Họ từ / từ liên quan
寒帯
かんたい
vùng hàn đới
寒気
さむけ
ớn lạnh, gai người