tăng lên, dâng cao (mức độ, sự quan tâm, kỳ vọng, cảm xúc)高まる
Còn nghĩa: cao lên, dâng lên
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
高CAOcaođọc たか
nghĩa đencao lên→ dâng cao, tăng lên
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 高 ở cuối · 〜高
Có 高 ở đầu · 高〜 cao
- 高校trường cấp ba, trường trung học phổ thôngCAO HIỆUBDYMNN
- 高齢tuổi cao, cao tuổiCAO LINHSMTMMK
- 高価giá cao, đắt đỏCAO GIÁBDY
Có 高 ở giữa · 〜高〜
Có 高 · 高
- 高いđắt, caoCAOBDYMNN
- 高さchiều caoCAOBDYMNN
- 高めるnâng cao, làm tăng (năng lực, chất lượng, ý thức, hiệu quả)CAOMMK
Hay đi với
- 関心が高まるsự quan tâm tăng lên
- 期待が高まるkỳ vọng dâng cao
- 人気が高まるđộ nổi tiếng tăng
- 高まりsự dâng cao
Nghĩa gần · phân biệt
- 高めるnâng cao, làm tăng (năng lực, chất lượng, ý thức, hiệu quả)CAOMMK
- 上がるtăng lên, lên (V tự)THƯỢNGBDYMNN
- 増えるtăng lên, nhiều thêmTĂNGSMTMMKBDYMNN
- 上昇tăng lên, đi lênTHƯỢNG THĂNG
Phân biệt. Tự động từ: 高まる ↔ tha động từ: 高める. Dùng cho thứ trừu tượng; giá cả, nhiệt độ tăng thì dùng 上がる.
Ví dụ
大会を前に、選手たちの緊張が高まっている。
Trước giải đấu, sự căng thẳng của các tuyển thủ đang dâng cao.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #299温まるấm lên (phòng, không khí; đồ ăn, cơ thể, tấm lòng)
- #300暖めるlàm ấm, sưởi ấm (phòng); hâm nóng (đồ ăn, đồ uống)
- #300温めるlàm ấm, sưởi ấm (phòng); hâm nóng (đồ ăn, đồ uống)
- #301高まるtăng lên, dâng cao (mức độ, sự quan tâm, kỳ vọng, cảm xúc)
- #302高めるnâng cao, làm tăng (năng lực, chất lượng, ý thức, hiệu quả)
- #303強まるmạnh lên, mạnh thêm (gió, mưa, xu hướng, cảm giác)
- #304強めるlàm mạnh thêm, tăng cường; nhấn mạnh, lên giọng