nâng cao, làm tăng (năng lực, chất lượng, ý thức, hiệu quả)高める
Còn nghĩa: nâng cao, đẩy mạnh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
高CAOcaođọc たか
nghĩa đenlàm cao lên→ nâng cao, làm tăng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 高 ở cuối · 〜高
Có 高 ở đầu · 高〜 cao
- 高校trường cấp ba, trường trung học phổ thôngCAO HIỆUBDYMNN
- 高齢tuổi cao, cao tuổiCAO LINHSMTMMK
- 高価giá cao, đắt đỏCAO GIÁBDY
Có 高 ở giữa · 〜高〜
Có 高 · 高
- 高いđắt, caoCAOBDYMNN
- 高さchiều caoCAOBDYMNN
- 高まるtăng lên, dâng cao (mức độ, sự quan tâm, kỳ vọng, cảm xúc)CAOMMK
Hay đi với
- 能力を高めるnâng cao năng lực
- 意識を高めるnâng cao ý thức
- 効果を高めるtăng hiệu quả
Nghĩa gần · phân biệt
- 高まるtăng lên, dâng cao (mức độ, sự quan tâm, kỳ vọng, cảm xúc)CAOMMK
- 増進thúc đẩy, nâng caoTĂNG TIẾN
- 増やすlàm tăng, tăng thêmTĂNGSMTMMKBDY
- 伸ばすđể (tóc, râu) dài; duỗi thẳng, kéo phẳng (lưng, nếp nhăn); nâng cao (thành tích, năng lực)THÂNMMK
Phân biệt. Tha động từ: 高める ↔ tự động từ: 高まる. Không dùng cho vật cụ thể (nâng đồ lên cao dùng 上げる).
Ví dụ
日本語の能力を高めるために、毎日ニュースを聞いている。
Để nâng cao năng lực tiếng Nhật, ngày nào tôi cũng nghe tin tức.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #300暖めるlàm ấm, sưởi ấm (phòng); hâm nóng (đồ ăn, đồ uống)
- #300温めるlàm ấm, sưởi ấm (phòng); hâm nóng (đồ ăn, đồ uống)
- #301高まるtăng lên, dâng cao (mức độ, sự quan tâm, kỳ vọng, cảm xúc)
- #302高めるnâng cao, làm tăng (năng lực, chất lượng, ý thức, hiệu quả)
- #303強まるmạnh lên, mạnh thêm (gió, mưa, xu hướng, cảm giác)
- #304強めるlàm mạnh thêm, tăng cường; nhấn mạnh, lên giọng
- #305弱まるyếu đi, giảm bớt (gió, mưa, lực, ảnh hưởng)