thúc đẩy, nâng cao増進
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 増 ở cuối · 〜増
Có 増 ở đầu · 増〜
- 増加gia tăng, tăng thêmTĂNG GIA⇄ đảoSMTBDY
- 増量tăng lượng, thêm khối lượngTĂNG LƯỢNGSMT
- 増減tăng giảm, biến độngTĂNG GIẢM
Có 増 · 増
Xem cả 4 từ →Có 進 ở cuối · 〜進
Xem cả 5 từ →Có 進 ở đầu · 進〜
- 進学sự học lên (bậc học cao hơn)TIẾN HỌCMMKBDY
- 進歩sự tiến bộTIẾN BỘ✓ khớpMMKBDY
- 進学先trường sẽ học lênTIẾN HỌC TIÊNBDY
Có 進 ở giữa · 〜進〜
Có 進 · 進