tăng lượng, thêm khối lượng増量
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 増 ở cuối · 〜増
Có 増 ở đầu · 増〜
- 増加gia tăng, tăng thêmTĂNG GIA⇄ đảoSMTBDY
- 増減tăng giảm, biến độngTĂNG GIẢM
- 増大gia tăng, phát triểnTĂNG ĐẠI
Có 増 · 増
Xem cả 4 từ →Trái nghĩa
tăng / giảm