số lượng数量
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: số lượng
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 数 ở cuối · 〜数 số lượng …
Xem cả 21 từ →Có 数 ở đầu · 数〜
Xem cả 4 từ →Có 数 ở giữa · 〜数〜
Có 数 · 数