số lượng, con số数
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
数SỐsốđọc かず
nghĩa đensố→ số lượng, con số
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 数 ở cuối · 〜数 số lượng …
Xem cả 21 từ →Có 数 ở đầu · 数〜
Xem cả 5 từ →Có 数 ở giữa · 〜数〜