công thức toán, biểu thức数式
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 数 ở cuối · 〜数 số lượng …
Xem cả 21 từ →Có 数 ở đầu · 数〜
Xem cả 4 từ →Có 数 ở giữa · 〜数〜
Có 数 · 数
Có 式 ở cuối · 〜式 nghi thức; kiểu, cách thức
- 形式hình thức, thể thứcHÌNH THỨC✓ khớpSMTBDY
- 入学式lễ nhập họcNHẬP HỌC THỨCSMTBDY
- 卒業式lễ tốt nghiệpTỐT NGHIỆP THỨCBDY
Có 式 ở đầu · 式〜
Có 式 ở giữa · 〜式〜