lễ tốt nghiệp卒業式
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 業 ở cuối · 〜業 ngành, nghề, việc kinh doanh
- 営業kinh doanh, bán hàng, hoạt động (cửa hàng/công ty)DOANH NGHIỆP⚠ bẫySMTBDYMNN
- 授業giờ học, tiết họcTHỤ NGHIỆPSMTBDYMNN
- 卒業tốt nghiệpTỐT NGHIỆP✓ khớpBDYMNN
Có 業 ở đầu · 業〜
Có 業 ở giữa · 〜業〜
- 授業中trong giờ họcTHỤ NGHIỆP TRUNGBDY
- 営業中đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách)DOANH NGHIỆP TRUNGMNN
- 実業家nhà công nghiệp, doanh nhânTHỰC NGHIỆP GIA
Có 業 · 業
Có 式 ở cuối · 〜式 nghi thức; kiểu, cách thức
- 形式hình thức, thể thứcHÌNH THỨC✓ khớpSMTBDY
- 入学式lễ nhập họcNHẬP HỌC THỨCSMTBDY
- 数式công thức toán, biểu thứcSỐ THỨCSMT
Có 式 ở đầu · 式〜
Có 式 ở giữa · 〜式〜