kinh doanh, bán hàng, hoạt động (cửa hàng/công ty)営業
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
営DOANHkinh doanh, mưu làmđọc えい業NGHIỆPnghề, việc (nghề nghiệp)đọc ぎょう
nghĩa đenkinh doanh một nghề→ kinh doanh, bán hàng, mở cửa hoạt động
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: doanh nghiệp Tiếng Việt "doanh nghiệp" là công ty; 営業 là việc kinh doanh, bán hàng, hay giờ mở cửa của tiệm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 営 ở cuối · 〜営
Có 業 ở cuối · 〜業 ngành, nghề, việc kinh doanh
- 授業giờ học, tiết họcTHỤ NGHIỆPSMTBDYMNN
- 卒業tốt nghiệpTỐT NGHIỆP✓ khớpBDYMNN
- 残業sự làm thêm giờ, tăng caTÀN NGHIỆPSMTMMKBDYMNN
Có 業 ở đầu · 業〜
Có 業 ở giữa · 〜業〜
- 授業中trong giờ họcTHỤ NGHIỆP TRUNGBDY
- 卒業式lễ tốt nghiệpTỐT NGHIỆP THỨCBDY
- 営業中đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách)DOANH NGHIỆP TRUNGMNN
Có 業 · 業