Đang mở trang…
Đang mở trang…
DOANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Doanh
Ba đốm (𭕄) đèn trên khăn trùm (冖) mái, hai cái miệng (口) quầy mở suốt đêm buôn bán → DOANH: kinh doanh.
⿳𭕄冖吕cấu tạo tham khảo (IDS)経 KINH sắp đặt · 営 DOANH mưu làm
運 VẬN vận chuyển · 営 DOANH kinh doanh
営 DOANH kinh doanh, mưu làm · 業 NGHIỆP nghề, việc (nghề nghiệp)
営 DOANH kinh doanh · 業 NGHIỆP nghề, việc · 中 TRUNG đang
営 DOANH kinh doanh
営 DOANH kinh doanh
Soumatome #61
Tuần 2 · Ngày 1 · trang 28, 29
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 2, 4 · 単語 bài 2
Mở bài 2Mở bài 4Minna no Nihongo
Bài 48
Kanji bài 48Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn