sự kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)経営
Còn nghĩa: quản lý, kinh doanh · kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: kinh doanh Tiếng Việt "kinh doanh" là buôn bán làm ăn nói chung; 経営 nhấn vào việc điều hành, quản lý công ty.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 経 ở cuối · 〜経
Có 経 ở đầu · 経〜
- 経済kinh tếKINH TẾ✓ khớpSMTBDYMNN
- 経験kinh nghiệmKINH NGHIỆM✓ khớpSMTBDYMNN
- 経済力sức mạnh kinh tế, khả năng tài chínhKINH TẾ LỰCBDY
Có 経 ở giữa · 〜経〜
Hay đi với
- 店を経営するkinh doanh cửa hàng
- 経営者chủ doanh nghiệp, người điều hành
- 経営が苦しいlàm ăn khó khăn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 経営 là điều hành cả doanh nghiệp, cửa hàng (vốn, nhân sự, lợi nhuận). Quản lý đồ vật, giấy tờ thì dùng 管理.
Ví dụ
父は駅前で小さなレストランを経営している。
Bố tôi kinh doanh một nhà hàng nhỏ trước nhà ga.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #319意地悪sự chơi xấu, cố tình gây khó dễ; (tính từ) xấu tính, xấu bụng
- #320いたずらtrò nghịch ngợm, trò đùa tinh quái; (tính từ) nghịch ngợm, tinh nghịch
- #321節約sự tiết kiệm (tiền, điện, nước, thời gian…)
- #322経営sự kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)
- #323反省sự tự kiểm điểm, nhìn lại bản thân; sự hối lỗi
- #324実行sự thực hiện, thi hành (kế hoạch, ý tưởng)
- #325進歩sự tiến bộ