sức mạnh kinh tế, khả năng tài chính経済力
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
経KINHkinhđọc けい済TẾcứu giúpđọc ざい力LỰCsứcđọc りょく
nghĩa đensức kinh tế→ sức mạnh kinh tế, khả năng tài chính
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 経 ở cuối · 〜経
Có 経 ở đầu · 経〜
- 経済kinh tếKINH TẾ✓ khớpSMTBDYMNN
- 経験kinh nghiệmKINH NGHIỆM✓ khớpSMTBDYMNN
- 経営sự kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)KINH DOANH≈ lệchSMTMMKBDY
Có 経 ở giữa · 〜経〜
Có 済 ở cuối · 〜済
Có 済 · 済
- 済むxong, kết thúc; giải quyết được ở mức đó (chỉ tốn chừng ấy), khỏi phải làmTẾSMTMMK
- 済ませるlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)TẾMMKBDY
- 済ますlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)TẾMMK