sức mạnh, lực力
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
力LỰCsứcđọc ちから
nghĩa đensức→ sức mạnh, lực
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
力
ちから
Âm Hán Việt: LỰC
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.