sự nỗ lực, cố gắng努力
Còn nghĩa: nỗ lực, cố gắng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: nỗ lực
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 動力 (どうりょく): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 努力を重ねるnỗ lực không ngừng
- 努力が実るnỗ lực được đền đáp
- 努力家người chăm chỉ, cần cù
Nghĩa gần · phân biệt
- 頑張るcố gắng, nỗ lựcNGOAN TRƯƠNGBDYMNN
- 励むnỗ lực, chuyên tâmLỆ
- 奮闘nỗ lực, phấn đấuPHẤN ĐẤU
- 苦心nỗ lực, khó nhọcKHỔ TÂM
Phân biệt. 「〜ように努力する」 = cố gắng để… Trang trọng hơn 頑張る, nhấn vào quá trình cố gắng lâu dài.
Ví dụ
毎日の努力が実って、試験に合格した。
Nỗ lực mỗi ngày đã được đền đáp, tôi đỗ kỳ thi.