người khoẻ, người có sức lực lớn力持ち
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 力 ở cuối · 〜力 sức, năng lực …
- 協力sự hợp tác, chung sức, giúp sứcHIỆP LỰC✓ khớpSMTMMKMNN
- 努力sự nỗ lực, cố gắngNỖ LỰC✓ khớpMMKBDY
- 実力thực lực, năng lực thật sựTHỰC LỰC✓ khớpMMK
Có 力 ở đầu · 力〜