thực lực, năng lực thật sự実力
Còn nghĩa: thực lực, năng lực
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: thực lực
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 実 ở cuối · 〜実
- 現実thực tếHIỆN THỰC✓ khớpBDY
- 事実sự thật, thực tếSỰ THỰC✓ khớpBDY
- 確実chắc chắn, đáng tin cậyXÁC THỰC≈ lệch
Có 実 ở đầu · 実〜
- 実験Thí nghiệm, thực nghiệm.THỰC NGHIỆM≈ lệchSMTMNN
- 実行sự thực hiện, thi hành (kế hoạch, ý tưởng)THỰC HÀNH≈ lệchMMKBDY
- 実際thực tế, thực sựTHỰC TẾ✓ khớpBDY
Có 実 · 実
Xem cả 5 từ →Hay đi với
- 実力がつくthực lực được nâng lên
- 実力を出すthể hiện thực lực
- 実力を発揮するphát huy thực lực
- 実力がある/ないcó / không có thực lực
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 実力 là năng lực thật thể hiện qua kết quả. Khả năng nói chung (kể cả tiềm ẩn) dùng 能力.
Ví dụ
緊張して、試験で実力を出せなかった。
Vì căng thẳng nên tôi đã không thể hiện được thực lực trong kỳ thi.