ảnh hưởng, tác động影響
Còn nghĩa: ảnh hưởng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: ảnh hưởng
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 影響を与えるgây ảnh hưởng
- 影響を受けるchịu ảnh hưởng
- 影響が出る(việc gì) bị ảnh hưởng, ảnh hưởng thể hiện ra
- 健康に影響があるcó ảnh hưởng đến sức khỏe
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Thứ chịu tác động đi với に: 体に影響を与える. Nguồn gây ảnh hưởng đi với の hoặc から: 父の影響.
Ví dụ
台風の影響で、電車が止まっている。
Do ảnh hưởng của bão, tàu điện đang ngừng chạy.