hiệu quả, tác dụng効果
Còn nghĩa: hiệu quả, kết quả
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: hiệu quả
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 国家 (こっか): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 効 ở đầu · 効〜
Hay đi với
- 効果があるcó hiệu quả
- 効果が上がるhiệu quả tăng lên
- 効果が現れるhiệu quả xuất hiện
- 効果的な方法phương pháp hiệu quả
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 効果 là kết quả tốt mong muốn (của thuốc, cách học…); 影響 là tác động lên thứ khác, có thể tốt hoặc xấu.
Ví dụ
この薬は飲むとすぐに効果が出る。
Thuốc này uống vào là có tác dụng ngay.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9