tác dụng, hiệu quả, chức năng作用
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 作 ở cuối · 〜作
- 操作thao tác, điều khiển, vận hànhTHAO TÁC✓ khớpBDYMNN
- 制作tác phẩm, sáng tácCHẾ TÁC≈ lệchBDY
- 動作hành động, cử độngĐỘNG TÁC✓ khớpBDY
Có 作 ở đầu · 作〜
- 作品tác phẩm (văn học, nghệ thuật)TÁC PHẨM✓ khớpMMKBDYMNN
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 作業công việc, thao tác, sản xuấtTÁC NGHIỆP≈ lệchBDY
Có 用 ở cuối · 〜用 dùng cho …
- 利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)LỢI DỤNG⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 信用sự tin tưởng, tín nhiệmTÍN DỤNG≈ lệchSMTBDY
- 費用chi phí, phí tổnPHÍ DỤNGSMTBDY
Có 用 ở đầu · 用〜
Xem cả 9 từ →Có 用 ở giữa · 〜用〜
- 慣用的theo lối quen dùng, mang tính thành ngữQUÁN DỤNG ĐÍCHBDY
- 問題用紙tờ đề thiVẤN ĐỀ DỤNG CHỈBDY
- 使用中đang sử dụng, đang dùngSỬ DỤNG TRUNGMNN
Có 用 · 用