có hiệu quả, có tác dụng (thuốc, điều hòa…)効く
Còn nghĩa: có hiệu quả, tác dụng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
効HIỆUcông hiệunhư hiệu quảđọc き
nghĩa đencó công hiệu→ có hiệu quả, có tác dụng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 薬が効くthuốc có tác dụng
- 冷房が効くđiều hòa mát
- 効き目があるcó hiệu nghiệm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cùng âm 「きく」 với 聞く (nghe), 利く (hoạt động tốt: 「ブレーキが利く」). Danh từ ghép: 効き目 = tác dụng.
Ví dụ
この薬は頭痛によく効く。
Thuốc này rất hiệu quả với chứng đau đầu.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #168出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)
- #169訪ねるđến thăm, ghé thăm (người, nơi chốn)
- #170付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhau
- #171効くcó hiệu quả, có tác dụng (thuốc, điều hòa…)
- #172はやるthịnh hành, đang mốt, được ưa chuộng; (bệnh) lây lan, hoành hành
- #173経つ(thời gian) trôi qua
- #174間に合うkịp, kịp giờ (thời hạn)