đến thăm, ghé thăm (người, nơi chốn)訪ねる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
訪PHỎNGthăm hỏiđọc たず
nghĩa đenthăm hỏi→ đến thăm, ghé thăm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 友人の家を訪ねるđến thăm nhà bạn
- 取引先を訪ねるđến gặp đối tác
- 訪ねて来るtìm đến thăm
Nghĩa gần · phân biệt
- 尋ねるhỏi (đường, thông tin, lý do…)TẦMMMK
- 参上đến thăm, ghé thămTHAM THƯỢNG
- 伺うđến thăm, hỏi, nghe (khiêm nhường ngữ của 聞きます và 行きます)TÝSMTBDYMNN
Phân biệt. Cùng âm 「たずねる」 với 尋ねる (hỏi). 訪ねる ≈ 訪問する: đến tận nơi để gặp người hoặc xem nơi chốn.
Ví dụ
久しぶりに、田舎の祖父母を訪ねた。
Lâu lắm rồi tôi mới về quê thăm ông bà.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #167生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)
- #167産むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)
- #168出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)
- #169訪ねるđến thăm, ghé thăm (người, nơi chốn)
- #170付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhau
- #171効くcó hiệu quả, có tác dụng (thuốc, điều hòa…)
- #172はやるthịnh hành, đang mốt, được ưa chuộng; (bệnh) lây lan, hoành hành