đến thăm, hỏi, nghe (khiêm nhường ngữ của 聞きます và 行きます)伺う
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
伺TÝdò xét, hỏi thămđọc うかが
nghĩa đenhỏi thăm→ đến thăm, hỏi, nghe (khiêm nhường)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.