nghe聞く
Còn nghĩa: hỏi, nghe
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
聞VĂNngheđọc き
nghĩa đennghe→ nghe; hỏi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.