Đang mở trang…
Văn · 14 nét
Thủ · 8 nét
Cái tai (耳) đứng bên trong cổng (門) để lắng nghe: 聞.
Dùng tay lấy cái tai nghe để nghe rõ hơn. Đây là chữ Thủ (lấy).