nhận lấy, tiếp nhận受け取る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 受 ở đầu · 受〜
- 受付quầy lễ tân, bàn tiếp kháchTHỤ PHÓSMTMNN
- 受験dự thiTHỤ NGHIỆMSMTBDY
- 受け入れるtiếp nhận, chấp nhậnTHỤ NHẬPBDY
Có 受 ở giữa · 〜受〜
Có 取 ở cuối · 〜取
Xem cả 10 từ →Có 取 ở đầu · 取〜
- 取り替えるthay thế, đổi (tha ĐT)THỦ THẾSMTMNN
- 取り上げるđề cập, thu giữTHỦ THƯỢNGBDY
- 取り消すhủy bỏ, xóa bỏTHỦ TIÊUBDY
Có 取 ở giữa · 〜取〜
Có 取 · 取