dự thi受験
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
受THỤchịu, nhận (tiếp nhận)đọc じゅ験NGHIỆMsự thử (kiểm tra)như thí nghiệmđọc けん
nghĩa đenchịu sự thử→ dự thi
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.