ngày thi試験日
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Chữ cuối đọc âm kun (bi).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 試 ở đầu · 試〜
Có 試 ở giữa · 〜試〜
Có 試 · 試
- 試すthử (xem có được, có hiệu quả không); thử sức, kiểm tra (năng lực)THÍMMKBDY
- 試みるthử, thử nghiệmTHÍBDY
- 試しthử nghiệm, kiểm traTHÍ
Có 験 ở cuối · 〜験
- 試験kỳ thi, bài kiểm traTHÍ NGHIỆM⚠ bẫyBDYMNN
- 経験kinh nghiệmKINH NGHIỆM✓ khớpSMTBDYMNN
- 実験Thí nghiệm, thực nghiệm.THỰC NGHIỆM≈ lệchSMTMNN
Có 験 ở giữa · 〜験〜
Có 日 ở cuối · 〜日
Xem cả 42 từ →Có 日 ở đầu · 日〜
Xem cả 38 từ →Có 日 ở giữa · 〜日〜
- 一日中suốt cả ngàyNHẤT NHẬT TRUNGBDY
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 本日休業hôm nay nghỉ, đóng cửa hôm nayBẢN NHẬT HƯU NGHIỆPMNN