thử nghiệm, kiểm tra試し
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
試THÍthửđọc ため
nghĩa đenthử→ thử nghiệm, kiểm tra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.