thử (xem có được, có hiệu quả không); thử sức, kiểm tra (năng lực)試す
Còn nghĩa: thử, cố gắng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
試THÍthửnhư thí nghiệmđọc ため
nghĩa đenthử→ thử, kiểm tra (năng lực)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 実力を試すthử sức, kiểm tra thực lực
- 新しい方法を試すthử cách mới
- 試しに使ってみるdùng thử xem sao
Nghĩa gần · phân biệt
- チャレンジthử thách, thử sứcMNN
- 挑戦sự thử sức, dám đương đầu (với việc khó, kỷ lục…); sự thách đấuKHIÊU CHIẾN≈ lệchMMKBDY
- テストbài kiểm traMNN
Phân biệt. 試みる trang trọng hơn. 「試しに〜てみる」 = thử làm ~ xem sao.
Ví dụ
新しい化粧品を買う前に、店で試してみた。
Trước khi mua mỹ phẩm mới, tôi đã dùng thử ở cửa hàng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #462めくるlật, giở (trang sách, tờ lịch, lá bài)
- #463見かけるtình cờ thấy, bắt gặp
- #464確かめるxác nhận, kiểm tra lại (cho chắc chắn)
- #465試すthử (xem có được, có hiệu quả không); thử sức, kiểm tra (năng lực)
- #466繰り返すlặp lại, làm đi làm lại
- #467訳すdịch (sang ngôn ngữ khác)
- #468行うtiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)