dịch (sang ngôn ngữ khác)訳す
Còn nghĩa: dịch thuật
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
訳DỊCHdịchđọc やく
nghĩa đendịch→ dịch sang ngôn ngữ khác
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 英語を日本語に訳すdịch tiếng Anh sang tiếng Nhật
- 正確に訳すdịch chính xác
- 日本語訳bản dịch tiếng Nhật
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 翻訳する = dịch viết; 通訳する = dịch nói, phiên dịch. 訳す dùng được cho cả hai. Danh từ: 訳 (bản dịch).
Ví dụ
この日本語の文をベトナム語に訳してください。
Hãy dịch câu tiếng Nhật này sang tiếng Việt.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #464確かめるxác nhận, kiểm tra lại (cho chắc chắn)
- #465試すthử (xem có được, có hiệu quả không); thử sức, kiểm tra (năng lực)
- #466繰り返すlặp lại, làm đi làm lại
- #467訳すdịch (sang ngôn ngữ khác)
- #468行うtiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)
- #469間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm sai
- #470間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)