lật, giở (trang sách, tờ lịch, lá bài)めくる
Hay đi với
- ページをめくるlật trang
- カレンダーをめくるlật lịch
- トランプをめくるlật lá bài
- 布団をめくるgiở chăn lên
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng cho vật mỏng, phẳng như trang sách, tờ lịch, lá bài. Xắn tay áo thường nói 「袖をまくる」.
Ví dụ
彼女は雑誌のページをゆっくりめくった。
Cô ấy chậm rãi lật từng trang tạp chí.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #459飛ぶbay; văng, bắn ra; chạy vội đến; bay (đi nơi xa); (trang) bị nhảy, thiếu; (dữ liệu) mất
- #460飛ばすthả cho bay, phóng (máy bay giấy, bóng bay); làm bắn ra, (gió) thổi bay; bỏ qua, nhảy cóc
- #461振るvẫy (tay), lắc (chai); rắc (muối, gia vị); từ chối, đá (người yêu)
- #462めくるlật, giở (trang sách, tờ lịch, lá bài)
- #463見かけるtình cờ thấy, bắt gặp
- #464確かめるxác nhận, kiểm tra lại (cho chắc chắn)
- #465試すthử (xem có được, có hiệu quả không); thử sức, kiểm tra (năng lực)