thả cho bay, phóng (máy bay giấy, bóng bay); làm bắn ra, (gió) thổi bay; bỏ qua, nhảy cóc飛ばす
Còn nghĩa: bỏ qua, nhảy cóc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
飛PHIbaynhư phi côngđọc と
nghĩa đenlàm bay→ thả cho bay, làm bắn ra; bỏ qua, nhảy cóc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 風船を飛ばすthả bóng bay
- 風が帽子を飛ばすgió thổi bay mũ
- つばを飛ばすbắn nước bọt
- 一行飛ばすbỏ sót một dòng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 飛ばす ↔ tự động từ: 飛ぶ. Nghĩa 'bỏ qua, nhảy cóc' gần với 抜かす. 「車を飛ばす」= phóng xe nhanh.
Ví dụ
子どもたちが公園で紙飛行機を飛ばしている。
Bọn trẻ đang thả máy bay giấy trong công viên.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #457開く(cửa) mở; (hoa) nở; (cách biệt) nới rộng; mở (sách, rèm); tổ chức (tiệc, họp); mở (tiệm)
- #458閉じる(cửa) đóng lại; đóng, khép, gấp (sách, mắt, cổng); đóng cửa, dẹp (cửa hàng)
- #459飛ぶbay; văng, bắn ra; chạy vội đến; bay (đi nơi xa); (trang) bị nhảy, thiếu; (dữ liệu) mất
- #460飛ばすthả cho bay, phóng (máy bay giấy, bóng bay); làm bắn ra, (gió) thổi bay; bỏ qua, nhảy cóc
- #461振るvẫy (tay), lắc (chai); rắc (muối, gia vị); từ chối, đá (người yêu)
- #462めくるlật, giở (trang sách, tờ lịch, lá bài)
- #463見かけるtình cờ thấy, bắt gặp