訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
飛
bay, nhảy cóc, tung ra
Phi · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
飛
· bay, nhảy cóc, tung ra
Đôi cánh chim dang rộng vút bay lên không trung. Đây là chữ Phi.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 36
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 27
Họ từ / từ liên quan
飛行機
ひこうき
N (máy bay)
宇宙飛行士
うちゅうひこうし
phi hành gia
飛ばす
とばす
bỏ qua, nhảy cóc
飛び出す
とびだす
lao ra, nhảy ra
飛行
ひこう
hàng không, bay
飛び込む
とびこむ
nhảy vào, lao vào
蹴飛ばす
けとばす
đá văng, đá