lao ra, nhảy ra飛び出す
Còn nghĩa: lao ra, chạy vụt ra
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 出 ở cuối · 〜出
Xem cả 35 từ →Có 出 ở đầu · 出〜
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 出席sự có mặt, tham dự (buổi học, cuộc họp, buổi lễ)XUẤT TỊCHSMTMMKBDY
- 出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)XUẤT HỘIMMKBDY
Có 出 ở giữa · 〜出〜
Có 出 · 出
Xem cả 7 từ →