gặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)出会う
Còn nghĩa: tình cờ gặp, bắt gặp
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 出 ở cuối · 〜出
Xem cả 36 từ →Có 出 ở đầu · 出〜
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 出席sự có mặt, tham dự (buổi học, cuộc họp, buổi lễ)XUẤT TỊCHSMTMMKBDY
- 出来事sự việc, chuyện xảy raXUẤT LAI SỰMMKBDY
Có 出 ở giữa · 〜出〜
Có 出 · 出
Xem cả 7 từ →Có 会 ở cuối · 〜会 buổi họp, hội
- 機会cơ hội, dịpCƠ HỘI✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 社会xã hộiXÃ HỘI✓ khớpBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 会 ở đầu · 会〜
- 会議cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)HỘI NGHỊ≈ lệchSMTBDYMNN
- 会社công tyHỘI XÃBDYMNN
- 会議室phòng họpHỘI NGHỊ THẤTBDYMNN
Có 会 ở giữa · 〜会〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 英会話hội thoại tiếng AnhANH HỘI THOẠIBDY
- 社会人người đã đi làmXÃ HỘI NHÂNBDY
Hay đi với
- 偶然出会うtình cờ gặp
- 運命の人に出会うgặp người định mệnh
- いい本に出会うtìm được cuốn sách hay
Nghĩa gần · phân biệt
- 会うgặpHỘIBDY
- 知り合うlàm quen, quen biếtTRI HỢPMNN
- お目に掛かるgặp gỡ (khiêm nhường)MỤC QUẢI
- お目にかかるgặp (khiêm nhường ngữ của あいます)MỤCMNN
Phân biệt. Danh từ: 出会い. 出会う nhấn vào lần gặp đầu tiên hoặc gặp tình cờ (người, sách, sự việc); hẹn gặp thì dùng 会う.
Ví dụ
妻とは、大学のサークルで出会った。
Tôi gặp vợ mình ở câu lạc bộ thời đại học.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #166生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thành
- #167生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)
- #167産むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)
- #168出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)
- #169訪ねるđến thăm, ghé thăm (người, nơi chốn)
- #170付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhau
- #171効くcó hiệu quả, có tác dụng (thuốc, điều hòa…)